VĂN BẢN LUẬT

  • Hướng dẫn xác định nội hàm, tìm thông tin và minh chứng để đánh giá chất lượng giáo dục THCS BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỤC KHẢO THÍ VÀ KIỂM Đ ...
    Được đăng 03:25, 1 thg 1, 2011 bởi Hoàng Ngọc Duy
Hiển thị bài đăng 1 - 1trong tổng số 1. Xem nội dung khác »

Hướng dẫn xác định nội hàm, tìm thông tin và minh chứng để đánh giá chất lượng giáo dục THCS

đăng 23:19, 29 thg 3, 2010 bởi Hoàng Ngọc Duy

B GO DỤC VÀ ĐÀO TO

CC KHO THÍ VÀ KIM ĐNH CHT LƯNG GIÁO DC

 

Số:      140/KTKĐCLGD

V/v: Hướng dẫn xác định nội hàm, tìm thông tin minh chứng để đánh giá chất lượng giáo dc tng THCS

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM

Đc lập - T do - Hạnh phúc

 

 

 

 

Hà Nội, ngày  10  tháng 3  năm 2010

 

 

 

 

Kính gửi:  c sgiáo dục và đào to

 

 

 

 

Để công tác kiểm đnh cht lưng giáo dục đưc thực hiện thuận li hiệu quả, Cục Khảo thí Kim định cht ng giáo dc - B Giáo dục Đào tạo (GD&ĐT) ng dẫn xác định nội m, tìm thông tin minh chng để đánh giá chất lưng giáo dục trưng trung học sở (THCS) theo các quy đnh về tiêu chuẩn đánh giá chất ng giáo dục trưng THCS ban hành kèm theo Thông tư số 12/2009/TT-BGDĐT ngày 12/5/2009 của B trưởng Bộ GD&ĐT. Cụ thể như sau:

 

A. HƯNG DẪN CHUNG

 

1. n c o nội hàm (yêu cầu) của từng chỉ số trong mỗi tiêu chí đánh giá chất lưng giáo dục:

 

- Hội đồng tự đánh g rà soát, phân tích c hot động giáo dc ca nhà trưng, xác định nhà trường đt hay ca đt được c u cu ca ch s và tiêu chí; xác đnh c thông tin và minh chng khng đnh điu đó (tham khảo mục Gợi ý các thông tin minh chng cần thu thập từ các ngun khác để lựa chọn các thông tin, minh chng phù hợp cho từng ch s ca tiêu chí).

 

- Đoàn đánh giá ngoài, đn đánh giá li (nếu ) c nhn tính c thc của kết qu đánh giá tng ch s, tiêu chí trong o o t đánh giá ca nhà trường để c đnh mức đphn ánh đầy đ c nội m ca tng ch s, tiêu chí; c thông tin, minh chứng đưc s dng phi chính xác, rõ ràng, phù hp và đy đủ.

 

2. c thông tin, minh chng phục v cho côngc đánh giá cht lưng giáo dc là nhng văn bn /tài liu, h sơ, s sách, hin vật đã và đang trong nhà trưng, các quan liên quan hoặc bằng khảo sát, điu tra phng vn những ngưi có liên quan và quan sát các hoạt động giáo dục trong nhà trưng. n c vào nội hàm của từng ch số, tiêu chí, nhà trường lập Danh mục thông tin và minh chng theo quy định đ phục v công c t đánh giá; tp hợp và sp xếp c thông tin, minh chứng gn nh (thông thường là c hình


nh hot động ca nhà trưng, c bn phôtôcopy văn bn /tài liu,o cáo ngn,...) đ trong c hp h sơ thông tin, minh chứng, đm bo d m kiếm và s dụng.

 

3. Đối với thông tin, minh chứng phức tp, cng kng (như h thng h , s sách v c hoạt động giáo dc ca nhà trưng đưc Quy đnh ti Điu l trường hc; c văn bn, tài liu, tư liu có s lượng ln và s trang nhiều; c hin vt,) thì cn ghi rõ nơi có th đến đọc, xem và quan t trc tiếp hoc nhà trường có thlập c biu bảng, bn tng hp thng kê tích hp d liu /s liu t h thống hsơ, s sách và văn bn /tài liệu và đưc u trong c hộp h sơ thông tin, minh chứng. Trong trưng hp, có văn bn /tài liu được sdng m thông tin, minh chứng cho nhiu ch s, tiêu chí thì ch cần mt bn, ghi chú theo hướng dn mt mã thông tin, minh chứng, không cần nhân thêm bn.

 

4. c thông tin, minh chng phục v cho công c t đánh giá phi đm bảo tính chính xác, rõ ràng, phù hp vi nội m ca từng ch s, tiêu chí, đy đ theo từng năm học và theo chu k kim định cht lượng giáo dc trường THCS được quy định ti Quyết đnh s 83/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 31/12/2008 ca B trưng B GD&ĐT (đối vi trường THCS là 04 m học). Những trường hp đc biệt được hướng dn c thể, chi tiết trong mc B.

 

5. Trong trường hợp không m được thông tin, minh chng cho một chỉ số, tiêu chí nào đó (do chiến tranh, họa hoạn, thiên tai hoặc do nhiều năm trưc không lưu hồ sơ,...), hi đồng tự đánh giá có th m c cách kc đ khng định c thành qu ca nhà tng, nêu lý do trong báo cáo tự đánh ghoặc giải thích trực tiếp với đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá lại (nếu nhà trưng đưc đánh giá ngoài hoặc đánh giá lại).

 

6. Trong thi gian tới, B GDT stiếp tục rà soát, hoàn thin c quy đnh và ng dn công c kim định cht lượng cơ s giáo dục ph thông để phù hợp vi Lut sửa đi b sung mt số điu ca Lut Giáo dục (có hiu lực tngày 01/7/2010). Trưc mt, c s giáo dc và đào to tiếp tục ch đo c nhà tng c đơn v khác c đnh nội hàm, m thông tin và minh chng đưc hướng dn trong mc B ca công văn này đtrin khai công c t đánh giá, đánh giá ngoài và đánh giá lại.

 

B. HƯỚNG  DN XÁC ĐỊNH NI M, M THÔNG TIN VÀ MINH CHNG

 

I. Tiêu chun 1: Chiến lược phát trin ca tng THCS

 

1. Chiến lưc phát triển của nhà trường đưc c đnh ràng, phù hp mục tiêu giáo dục phổ thông cấp THCS đưc quy định tại Luật Giáo dục đưc ng b công khai.


a) Đưc xác đnh rõ ràng bằng văn bn và đưc cơ quan ch qun phê duyệt. Ni hàm của chỉ số:

- Nhà trưng chiến c phát triển bằng văn bản;

 

- Chiến lược phát triển đưc cấp thm quyền phê duyệt.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

Văn bản chiến lưc phát triển của nhà trưng.

 

b) P hợp mc tiêu giáo dc phổ thông cấp THCS đưc quy định tại

Luật Giáo dục.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Chiến c phát triển của nhà trưng:

 

- Phù hợp mc tiêu go dc ph thông theo quy đnh ti khoản 1, Điu 27, Lut Giáo dc (2005): “Mục tiêu ca go dc phthông là giúp hc sinh phát triển toàn din v đạo đức, trí tu, th chất, thm m và c knăng cơ bản, phát triển năng lực cá nhân, tính ng đng và sáng tạo, hình thành nhân cách con ni Việt Nam xã hội ch nghĩa, y dựng tư cách và trách nhim ng dân; chuẩn b cho hc sinh tiếp tục học n hoặc đi vào cuc sng lao đng, tham gia xây dựng và bảo vT quốc”.

 

- Phù hợp mc tiêu giáo dc THCS theo quy đnh ti khon 3, Điu 27, Luật Giáo dc (2005):  “Giáo dc THCS nhm gp hc sinh củng c và phát triển những kết qu của giáo dc tiểu hc; có học vấn ph thông trình đcơ s và nhng hiu biết ban đu vk thut và ng nghiệp đtiếp tc hc trung hc ph thông, trung cp, hc ngh hoặc đi vào cuc sng lao động”.

 

Ghi chú:

 

Nếu mc tiêu giáo dục phổ thông cấp THCS đưc quy định tại Luật Giáo dục (2005) thay đổi, thì theo Luật Giáo dục hiện hành.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

Văn bản chiến lưc phát triển của nhà trưng.

 

c) Được ng b ng khai dưới hình thc niêm yết ti trụ sở nhà trường, đăng  ti trên  các  phương  tin thông  tin đại  chúng  tại địa phương   trên Website ca s GD&ĐT hoặc Website ca trường (nếu có).

 

Ni hàm của chỉ số:


Chiến c phát triển của nhà trưng đưc công b công khai dưi hình thức niêm yết tại trụ sở nhà trưng, đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương trên Website của s GD&ĐT hoặc Website của trưng.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Ảnh chụp văn bản chiến c phát triển đưc niêm yết tại nhà trưng;

 

- Các số báo, tạp chí địa phương đã đăng tải ni dung chiến lưc phát triển của n tng;

 

- Các tài liệu, văn bn chng minh nội dung chiến c phát triển của ntrưng đã đưc đưa tin trên đài phát thanh truyền hình địa pơng;

 

- Đưng dẫn truy cp vào Website ca sở GD&ĐT hoặc Website của nhà trưng đăng tải nội dung chiến c phát triển của nhà trưng;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

2. Chiến lưc phát triển phù hp vi các ngun lc của nhà trưng, định ng phát triển kinh tế - xã hội của đa pơng đnh k đưc soát, bổ sung, điều chỉnh.

 

a) P hợp vi các ngun lc về nhân lc, tài chính cơ s vật chất của nhà trường.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Chiến c phát triển của nhà trưng phù hợp với c nguồn lc:

 

- Nhân lc;

 

- i chính;

 

- Cơ s vt cht.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Bng thng kê thông tin v nhân s theo Tiu mc 3 - Mc C của Công n s 7880/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 08/9/2009 ca B GD&ĐT vvic hưng dn t đánh giá cơ s giáo dc ph thông;

 

- D kiến ngun nhân lực ca nhà trường cho 5 -10 năm tới;

 

- Bảng thng kê cơ sở vật chất, thư viện, tài chính theo Tiu mục II - Mục

C của Công văn số 7880/BGT-KTCLGD;

 

- Quy hoạch tng th ca nhà trường;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).


b) P hợp với định hướng phát triển kinh tế - hội của đa phương. Ni hàm của chỉ số:

Chiến c phát trin của nhà trưng phù hp với định ng phát triển kinh tế - hội của địa phương (huyn /th xã /qun, thành phố).

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Ngh quyết định Đại hi Đảng b (huyn /th xã /qun, thành ph);

 

- Chương trình hành đng của huyn /th xã /quận, thành ph v đnh ng phát triển kinh tế - xã hi;

 

- c thông tin và minh chng khác (nếu có).

 

c) Định k 02 năm soát, b sung điu chỉnh. Ni hàm của chỉ số:

Chiến c phát trin của nhà trưng đưc định k 02 năm soát, bổ

sung điều chỉnh.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp nội dung rà soát, bổ sung điều chnh chiến c phát triển của nhà trưng;

 

- Văn bản điều chnh chiến lược phát triển của nhà trưng đưc cấp thm quyền phê duyệt;

 

- c thông tin và minh chng khác (nếu có).

 

Ghi chú:

 

Nếu chiến lưc phát triển của n trưng xây dựng chưa đưc 02 năm, tnhà trưng chưa cần soát, b sung điều chỉnh.

 

II. Tiêu chuẩn 2: Tổ chc quản lý nhà trưng

 

1. Nhà trưng cu tổ chc phù hp vi quy định tại Điều ltrưng THCS, trưng trung học phổ thông trưng ph thông có nhiều cấp hc (sau đây gọi là Điều lệ tng trung học) các quy định khác do Bộ GD&ĐT ban hành.

 

a) Có Hi đng tng đối vi trường công lập, Hi đng qun trđi vi tờng tư thục (sau đây gọi chung là Hi đng tng), Hội đng thi đua và khen thưởng, Hi đng klut, Hội đồng tư vn khác, c t chuyên n, t Văn phòng và các b phn khác (nếu ).


Ni hàm của chỉ số:

 

Tại thời điểm t đánh giá chất lưng giáo dục, nhà trưng có:

 

- Hội đng tng (trưng công lập);

 

- Hi đng quản tr (tờng tư thc có 02 thành viên góp vn tr lên);

 

- Hội đồng thi đua khen thưng;

 

- Hội đồng kỷ lut;

 

- Hội đồng tư vấn khác (nếu có);

 

- Đủ c t chuyên môn tổ Văn phòng.

 

Ghi chú:

 

Đi với trưng phổ thông nội trú cấp huyện, có thêm t Qun lý ni trú theo quy định tại Quyết định số 49/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 25/8/2008 của Bộ trưng B GD&ĐT ban hành Quy chế tổ chc và hoạt động ca trưng phthông dân tộc nội trú.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Quyết định thành lập Hội đồng trưng hoặc Hội đồng quản trị;

 

- Biên bản cuộc họp (hoc quyết định) của nhà trưng nội dung:

 

+ Thành lp Hội đng thi đua khen thưng;

 

+ Thành lp Hội đồng k lut;

 

+ Thành lp Hội đồng vấn (nếu có);

 

+ Thành lp các tổ chuyên môn và t Văn phòng;

 

+ Thành lp các tổ  Quản nội trú;

 

+ Phân công nhiệm vụ cho các bộ phn, nhân trong nhà trưng;

 

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó ni dung cơ cấu tổ chức b máy của nhà trường);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) các tổ chc Đng Cộng sản Việt Nam, Công đoàn, Đn Thanh niên Cộng sn Hồ Chí Minh, Đi Thiếu niên Tiền phong H Chí Minh và các tổ chc hội.

 

Ni hàm của chỉ số:


Ti thi điểm t đánh giá cht lưng giáo dc, nhà trưng có:

 

- Đảng Cộng sản Vit Nam;

 

- ng đn trường;

 

- Đn Thanh niên Cng sản H Chí Minh;

 

- Đội Thiếu nn Tin phong H Chí Minh;

 

- c t chc xã hi khác (nếu có).

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Quyết định thành lp t chức Đng Cộng sn Việt Nam hoc ngh

quyết Đại hi chi b (hoc Đng b cơ s) nhà tng;

 

- Quyết đnh thành lp t chc ng đn hoc biên bn Đi hội công

đoàn nhà trường;

 

- Quyết đnh thành lp t chc Đoàn thanh niên Cng sn HChí Minh hoc biên bn Đại hi Đoàn nhà trường;

 

- Quyết đnh thành lp t chc Đi Thiếu niên Tin phong HChí Minh hoc biên bn Đại hi Đi nhà trưng;

 

- c quyết định thành lp t chc xã hội;

 

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung cơ cấu tổ chức b máy của nhà trương);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

c) Có đ c khi lp t lớp 6 đến lp 9 và mi lp học không quá 45 hc sinh (không quá 35 hc sinh đi vi trường chuyên biệt); mỗi lp có lp trưởng, 1 hoặc 2 lp phó do tp th lp bầu ra o đu mỗi năm hc; mi lp đưc chia thành nhiều t học sinh; mỗi t có t tởng, t phó do hc sinh trong t bu ra.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Ti thi điểm t đánh giá cht lưng giáo dc, nhà trường:

 

- c khi lp t lp 6 đến lp 9 và mi lp hc không quá 45 hc sinh

(không quá 35 học sinh đối vi trưng chuyên biệt);

 

- Mi lp có lp trưng, 1 hoặc 2 lp phó do tp th lớp bu ra o đu mi năm học;

 

- Mỗi lp được chia thành nhiu t học sinh; mi tcó t trưởng, t phó do hc sinh trong t bu ra.


Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Bn tổng hợp các khi lp, tng lớp (họ tên giáo viên chủ nhim,

số học sinh, h và n lớp trưởng, lớp phó, tổ trưng, t phó,...) của nhà trưng;

 

- Biên bản họp lớp, họp tổ nội dung bầu lp tng, lớp phó, t trưng, tổ phó;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

2. Thủ tục thành lp, cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn hoạt

động của Hi đồng trường theo quy đnh của B GD&ĐT.

 

a) Th tc thành lập, cơ cu t chc, nhim v và quyn hn của Hi đng trưng đi với trưng ng lp thc hiện theo quy định ti Điu l trường trung học; đi với trường tư thc thc hiện theo Quy chế t chức và hot đng trường tư thc.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

- Thủ tục thành lập, cơ cấu tổ chức, nhim vụ quyền hạn:

 

+ Hội đồng trưng theo quy đnh tại khoản 2 và 3 Điu 20 của Quyết định số 07/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/4/2007;

 

+ Hội đồng quản trị theo quy đnh tại Điều 12, 13 14 của Quyết định s

39/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/8/2001 của Bộ trưng Bộ GDT ban hành

Quy chế t chức hoạt đng của của trưng thục;

 

- Đi với trưng thục do 01 thành viên góp vn không có Hội đng quản trị, thì thực hin theo quy định tại Điều 17 của Quyết định số 39/2001/QĐ- BGD&ĐT ngày 28/8/2001 của Bộ tng B GD&ĐT ban hành Quy chế tchức hoạt động của các trưng ngoài công lập.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Quyết đnh thành lp Hi đồng trưng hoc Hi đng qun tr;

 

- Quy chế m vic của Hi đồng trường, Hội đồng qun trị;

 

- Kế hoạch hot động ca Hi đồng trường, Hội đồng qun trị;

 

- Sổ ngh quyết của nhà trưng nghị quyết của Hội đồng trưng;

 

- c quyết ngh ca Hi đồng trường v:

 

+ Mc tiêu, c d án, kế hoạch và phương hướng phát trin nhà trưng;

 

+ Huy động nguồn lực cho nhà trường;


+ Tài chính, tài sản của nhà trường;

 

+ T chức, nhân s và gii thiu người đ cơ quan có thẩm quyn b

nhim hiệu trưng, phó hiu trưởng (nếu );

 

- Biên bn cuộc họp ca Hội đồng trưng, Hi đồng qun tr có nội dung việc giám t nhà tờng thực hin c ngh quyết của Hi đồng trưng, Hi đồng qun tr, quy chế dân ch trong c hot động ca nhà trường;

 

- c minh chứng liên quan đến 8 nhim v và quyn hn ca Hi đồng qun tr theo quy định ti Điều 13 của Quyết định s 39/2001/QĐ-BGDT ngày 28/8/2001;

 

- c thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) Hội đồng trường đối với trưng công lập hot đng theo quy định tại Điều lệ trưng trung học; đối với trường tư thục theo Quy chế tổ chc hoạt động của trường tư thục.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

- Đi với tng công lập, Hi đồng tng hoạt động theo quy đnh tại khoản 4, Điều 20 của Điều l trưng trung học;

 

- Đi với trưng thc, Hội đồng qun trị hoạt động theo quy đnh tại khoản 4, Điều 12 của Quyết định s 39/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/8/2001.

 

- Đi với tng thục (một thành viên góp vốn) không Hội đồng quản trị, thì n trưng thc hiện theo quy định tại Điều 17 của Quyết định số

39/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/8/2001.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Sổ ngh quyết của nhà trưng nghị quyết của Hội đồng trưng;

 

- Quy chế m vic của Hi đồng trường, Hội đồng qun trị;

 

- Kế hoạch hot động ca Hi đồng trường, Hi đồng qun tr (sau đây gi chung là Hi đồng trường);

 

- c biên bản cuộc hp tờng k và bất thường ca Hội đồng trường;

 

- Biên bn cuc họp ca Hi đồng trường có nội dung giám t nhà trường thc hin c ngh quyết ca Hội đồng trường và quy chế dân ch trong c hot đng ca nhà trường;

 

- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).


c) Mi hc k, rà soát, đánh giá đ ci tiến các hot đng ca Hội

đồng trường.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Mỗi học k Hội đng trưng t rà soát, đánh giác hot đng.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Sổ ngh quyết của nhà trưng nghị quyết của Hội đồng trưng;

 

- Biên bản cuộc họp của Hội đồng trưng có nội dung soát, đánh giá các hot động trong mỗi học k;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

3. Hi đng thi đua và khen thưởng, Hi đồng k lut đi vi cán b, giáo viên, nhân viên, hc sinh trong nhà tờng có thành phần, nhim v, hoạt đng theo quy định ca B GD&ĐT và c quy đnh hin hành khác.

 

a) Hội đồng thi đua khen thưởng nhim vụ xét thi đua khen thưng, thành phần hot động theo các quy định hiện hành.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hội đồng thi đua và khen thưởng ca nhà trường nhim vụ xét thi

đua khen thưng có tnh phn và hot động theo c quy định hiện hành.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Hồ sơ thi đua của nhà trưng;

 

- Hồ sơ kiểm tra, đánh giá giáo viên nhân viên;

 

- Hồ sơ khen thưng, k lut học sinh;

 

- Biên bản cuộc họp (hoặc quyết định) ca nhà trưng nội dung thành lập Hội đồng thi đua khen tng;

 

- Biên bản cuc hp có nội dung hoạt động ca Hi đồng thi đua khen thưng;

 

- Các quyết ngh của Hội đồng thi đua khen tng;

 

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung Hội đồng thi đua khen thưng có nhim vxét thi đua khen thưng, thành phần và hoạt động theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).


b) Hội đồng kỷ luật học sinh, Hội đồng kluật cán b, giáo viên, nn viên đưc thành lp có thành phần, hoạt động theo quy đnh của Điu ltrường trung hc và các quy định hin hành.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hội đồng kỷ luật hc sinh, Hi đng klut n b, giáo viên, nhân viên được thành lp có thành phần, hot đng theo quy định ca Điu l trường trung hc và c quy định hin hành.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Hồ sơ kiểm tra, đánh giá giáo viên nhân viên;

 

- Hồ sơ khen thưng, k lut học sinh;

 

- Biên bn cuộc họp (hoặc quyết định) của nhà trưng thành lập Hội đồng kỷ luật hc sinh;

 

- Các biên bản cuộc họp có ni dung về hoạt đng ca Hội đồng kỷ lut học sinh, Hi đồng k luật cán bộ, giáo viên, nhân viên;

 

- Các quyết ngh của Hội đồng kỷ lut học sinh, Hi đồng klut n bộ, giáo viên, nhân viên;

 

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung Hội đồng kỷ luật hc sinh, Hi đng k lut n b, giáo viên, nhân viên ca nhà trưng đưc thành lp có thành phn, hot động theo quy đnh ca Điu ltrường trung hc và quy định ca pháp lut);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

c) Hng năm, rà soát, đánh giá công c thi đua, khen thưởng và k luật. Ni hàm của chỉ số:

Hằng năm, nhà trưng soát, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng kỷ luật.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp của nhà trưng có nội dung soát, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng, k lut;

 

- o o tng kết năm học (trong đó có ni dung soát, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng, k lut và những i hc kinh nghiệm);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).


4. Hội đồng tư vn khác do hiu tởng quyết định thành lập, thc hin c nhim v theo quy định của hiu tởng.

 

a) Có quy định ràng v thành phn, nhiệm vụ, thời gian hoạt động của

Hội đồng tư vấn.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hiu trưởng quy định ràng về thành phần, nhiệm vụ, thời gian hoạt

động của Hội đồng tư vn.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bn cuộc họp (hoặc các quyết định) nội dung thành lập Hi

đồng vấn;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) Có c ý kiến tư vn cho hiu tởng thc hiện tốt nhim v thuc trách nhim và quyền hạn ca mình.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

c Hi đồng tư vn có những ý kiến tham mưu cho hiệu trưng thực hin tốt nhim v thuc trách nhim và quyn hạn ca mình.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Kế hoch hoạt đng của các Hội đồng tư vấn;

 

- Biên bản cuộc họp nội dung ly ý kiến c Hi đồng tư vn;

 

- Biên bản cuộc hp của nhà trưng nội dung hiệu trưng đánh giá kết quả hoạt động của các Hội đồng vấn;

 

- Báo o tng kết năm học (trong đó có ni dung đánh giá kết quả hoạt

động của các Hội đồng tư vấn);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

c) Mỗi học k, soát, đánh giá các hoạt động của Hội đồng tư vấn. Ni hàm của chỉ số:

- Mỗi học k, các Hội đng vấn t rà soát, đánh giá rút kinh nghim các hot đng;

 

- Hiệu trưng tổ chức rà soát, đánh giá rút kinh nghiệm các hot động thực hiện nhiệm vụ của các Hi đồng vn.


Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản các cuộc họp của tng Hi đồng vấn ni dung tự soát,

đánh giá rút kinh nghiệm các hoạt động;

 

- Biên bn cuộc hp nội dung hiệu trưng đánh giá kết qu hoạt đng của các Hội đồng tư vấn.

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 


 

 

định.


5. T chuyên n ca nhà tng hoàn thành các nhim v theo quy

 

 

 

a) kế hoạch công tác hoàn thành các nhiệm vụ theo quy định tại


Điều lệ trưng trung học.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hai năm hc gn đây, c t chuyên n ca nhà trường:

 

- Có kế hoạch công tác;

 

- Hoàn thành c nhiệm v hưng dẫn xây dng và qun kế hoạch nhân của tổ viên; tổ chức bồi ng chuyên môn nghiệp v; tham gia đánh giá, xếp loại đề xuất khen thưng, kỷ luật các thành viên của tổ.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bn (hoặc quyết định) các cuộc họp nội dung hiệu trưng phân công nhiệm vụ cho các t chuyên môn;

 

- Kế hoạch công tác thực hiện chương trình, kế hoạch dạy học các hoạt động khác (trong đó có nội dung dạy chuyên đề, t chọn, dạy ôn thi tốt nghiệp; sử dụng đồ dùng dy học, thiết bị dạy học đúng, đủ theo c tiết trong phân phối chương trình; tổ chức bồi dưng chuyên môn nghiệp vụ cho các thành viên trong tổ; bồi dưng học sinh năng khiếu phụ đạo học yếu m);

 

- Biên bản cuộc họp của tổ chuyên môn có nội dung tham gia đánh giá, xếp loại các thành viên của tổ;

 

- Biên bản cuộc họp của tổ chuyên môn có nội dung đ xuất khen thưng, kỷ luật đối vi giáo viên;

 

- Báo cáo tổng kết năm hc (trong đó nội dung hiệu trưng đánh giá hoạt động của tổ chuyên môn);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).


b) Sinh hot ít nht hai tun mt ln v hoạt động chuyên môn, nghip v các hot đng giáo dc khác.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hai năm hc gn đây, c t chuyên n sinh hot ít nhất hai tuần mt lần v

hoạt đng chuyên môn, nghiệp v và c hoạt đng giáo dc khác.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Các biên bn sinh hoạt chuyên môn của tổ hoặc nhóm chuyên môn;

 

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung đánh giá sinh hot chuyên môn của các t chuyên môn);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

c) Hằng tháng, rà soát, đánh giá việc thc hin các nhiệm v đưc phân công.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hai năm hc gn đây, t chuyên môn soát, đánh giá để cải tiến các biện pháp thực hiện nhiệm vụ đưc giao theo từng tháng.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp của t chuyên môn ni dung rà soát, đánh giá để

cải tiến các biện pháp thực hiện nhiệm vụ đưc giao;

 

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung t chuyên n soát,

đánh giá để cải tiến các biện pháp thực hiện nhim vụ đưc giao;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

6. T Văn phòng ca nhà trưng (tổ Quản nội trú đối vi tng ph

thông nội trú cp huyện) hoàn thành c nhim v được phân công.

 

a) kế hoạch công tác ng. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gn đây, t n phòng ca nhà trưng (tổ Quản nội trú đối với trưng phổ thông nội trú cấp huyện) có kế hoch công c rõ ràng.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Kế hoạch công c ca t Văn phòng;


- Kế hoạch công c của t Qun nội trú;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) Hoàn thành các nhiệm vụ được phân công.

 

Hai năm hc gn đây, t n phòng, t Quản lý nội trú (nếu ) ca nhà trưng hoàn thành các nhim v đưc giao.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp (hoặc quyết đnh) nội dung hiu trưng phân công nhiệm vụ cho tổ Văn phòng, t Quản lý nội trú;

 

- Biên bn cuộc hp có ni dung hiu trưởng đánh giá kết qu thc hiện các nhim v đưc giao ca tn phòng, t Qun lý ni trú;

 

- Biên bản c cuc họp có nội dung sinh hot định k và đột xut ca t Văn phòng, t Quản nội trú;

 

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó ni dung đánh giá t n phòng, t Quản nội t hoàn tnh c nhim v đưc giao);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

c) Mi hc kỳ, rà soát, đánh giá vic thc hin c nhim v được phân công. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gn đây, t Văn phòng, t Quản lý nội trú rà soát, đánh giá để

cải tiến các biện pháp thực hiện c nhiệm v đưc phân công theo từng học k.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc hp của tổ Văn phòng, t Qun lý ni trú có ni dung rà soát, đánh giá để cải tiến c biện pháp thc hiện c nhiệm vụ đưc phân công theo từng hc k;

 

- o o tng kết năm hc (trong đó có ni dung t Văn phòng, t Qun lý nội trú rà soát, đánh giá đ ci tiến c biện pháp thc hin c nhim v đưc phân công theo tng học k;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).


7. Hiu trưng có c bin pháp ch đạo, kim tra, đánh giá việc thc hin kế hoạch dạy, hc tp c môn học và c hot đng giáo dc khác theo quy đnh ti Chương trình giáo dc trung hc cp THCS do BGDT ban hành.

 

a) Ph biến công khai, đy đ kế hoạch giảng dy, hc tp các môn học các hoạt động giáo dục khác.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hiu trưởng ph biến công khai, đy đủ:

 

- Kế hoạch giảng dy và học tp các môn học;

 

- c hot động giáo dục.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bn c cuc họp ca nhà trưng có ni dung ph biến công khai:

 

+ Kế hoạch ging dy và hc tp c n hc;

 

+ c hot động giáo dục.

 

- Báo cáo tng kết năm hc (trong đó có nội dung hiu trưng ph biến công khai, đy đ kế hoch ging dy và hc tập các môn học và hot động giáo dc theo quy định);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) Cóc bin pháp ch đo, kim tra, đánh giá việc thc hiện kế hoch ging dy và hc tập, d gi, thi giáo viên dy gii các cp, sinh hot chuyên đề, nội dung giáo dc đa phương và hot động giáo dc ngh ph thông - hưng nghip.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hiệu trưng các biện pháp ch đạo, kim tra, đánh giá việc thc hiện:

 

- Kế hoạch giảng dy học tập, dự gi, thi giáo viên dạy giỏi các cấp, sinh hoạt chuyên đề, nội dung giáo dục địa phương;

 

-  Kế hoch hoạt động giáo dục ngh ph thông - hưng nghip.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản các cuộc họp (hoặc các văn bản) có nội dung hiu trưởng các bin pháp chỉ đo, kim tra, đánh giá việc thực hiện:


+ Kế hoạch giảng dy và học tập, dự giờ, thi giáo viên dy gii các cp, sinh hoạt chuyên đề, nội dung giáo dục địa phương;

 

+ Kế hoạch hot động giáo dục ngh phổ thông - ng nghip.

 

- Sổ dự giờ tm lớp của hiệu tng;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

c) Hằng tháng, soát, đánh giá để cải tiến qun hoạt động giáo dục trên lp, hoạt đng giáo dục nghề phổ thông - hướng nghiệp các hot động giáo dục khác.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hiệu trưng soát, đánh giá để cải tiến các biện pháp quản hoạt động giáo dục trên lớp hoạt động giáo dục ngh phổ thông - hưng nghiệp theo từng tháng.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp của nhà trưng nội dung rà soát, đánh giá để cải tiến các các biện pháp quản lý hoạt đng giáo dục trên lớp và quản hoạt đng giáo dục ngh phổ thông - ng nghiệp;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

8. Hiu tng các biện pháp ch đạo, kiểm tra, đánh giá hoạt động dạy thêm, học thêm quản lý học sinh nội trú (nếu có).

 

a) Có kế hoạch qun lý hoạt đng dy thêm, học thêm qun học sinh nội trú (nếu có).

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hai năm học gn đây, hiệu trưng y dựng đưc:

 

- Kế hoạch hot đng dy thêm, hc tm theo quy đnh (Quyết định số

03/2007/QĐ-BGD&ĐT các quy định khác của Uỷ ban nhân n tỉnh, hoc thành phố trục thuộc Trung ương, s GD&ĐT);

 

- Kế hoạch qun lý học sinh ni trú (đi với nhà tng có hc sinh ni trú);

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Kế hoạch v hoạt động dạy thêm, học thêm của n trưng;

 

- Kế hoạch thực hin nhiệm v năm hc (trong đó nội dung hoạt động dạy thêm, học thêm của nhà trưng);


- Kế hoạch quản lý hc sinh ni trú của nhà trưng;

 

- Kế hoạch thực hin nhiệm v năm hc (trong đó nội dung hot động quản lý hc sinh ni trú của nhà trưng);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) Có c bin pháp ch đạo, kiểm tra vic dy thêm, học thêm qun hc sinh ni trú (nếu có).

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hai năm hc gn đây, hiu tng có c bin pháp chđạo, kim tra, đánh giá vic thc hiện:

 

- Hot động dy thêm, hc thêm theo quy định ti Điu 8 - 9 ca Quyết đnh số 03/2007/QĐ-BGDĐT các quy đnh khác của U ban nhân dân tnh, hoặc thành phố trực thuộc Trung ương;

 

- Hoạt đng qun lý hc sinh nội trú (đi với nhà trường có hc sinh ni trú).

 

Ghi chú:

 

Công tác quản lý hc sinh nội trú ca trưng phổ thông dân tộc nội trú theo quy đnh ti Điu 19, Quyết định s 49/2008/QĐ-BGDĐT, ngày 25/8/2008 ca B trưởng B GD&ĐT ban hành Quy chế t chc và hot động ca trường phthông dân tc nội trú.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bn cuộc họp (hoc c văn bản) có ni dung hiu trưởng có c bin pháp ch đo, kiểm tra, đánh giá vic thực hin hot động dy thêm, học thêm;

 

- S theo dõi hoạt đng dạy thêm, học thêm của giáo viên, nhân viên, học sinh trong ngoài nhà trưng;

 

- Thời khóa biểu dạy thêm, hc thêm trong ngoài nhà tng;

 

- Biên bn của nhà trưng v kim tra hot động dạy thêm, học thêm trong nhà trưng ngoài nhà trưng của giáo viên, cán bộ, nhân viên do nhà trưng quản lý;

 

- Danh sách học sinh tham gia học thêm trong nhà trưng ngoài nhà trưng;

 

- Danh sách cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trưng tham gia tổ chức, dạy thêm trong nhà trưng ngoài nhà trưng;


- Các biên bản thanh tra, kiểm tra của quan quản lý giáo dục của chính quyền các cấp về hoạt động dạy thêm học thêm trong nhà trưng ngoài nhà trưng;

 

- Biên bn cuc hp (hoc c văn bn) có ni dung hiệu trưng có c biện pháp ch đo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện quản lý học sinh nội trú;

 

- Sổ theo dõi quản học sinh nội trú của n trưng;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

c) Hằng tháng, soát, đánh giá việc quản hoạt đng dạy thêm, học thêm qun lý học sinh ni trú (nếu có).

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hai năm học gn đây, hằng tháng hiệu trưng rà soát, đánh giá:

 

- Công tác quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm;

 

- Công tác quản lý học sinh ni trú (nếu ).

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bn các cuộc họp nội dung hiu trưng rà soát, đánh giá thực hiện nhiệm vụ:

 

+ Qun hoạt động dạy thêm, học thêm theo từng tháng;

 

+ Qun học sinh nội trú theo từng tháng;

 

- Các báo cáo định k, đột xuất của hiu trưng về hoạt động dạy thêm, học thêm quản học sinh nội trú theo yêu cầu ca cơ quan quản giáo dc;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

9. Nhà trường đánh giá, xếp loại hạnh kiểm ca học sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.

 

a) Đánh giá, xếp loi hnh kiểm ca hc sinh theo quy đnh. Ni hàm của chỉ số:

Nhà trường đánh giá xếp loại hnh kim học sinh theo quy đnh (Cơng

2 của Quyết đnh số 40/2008/QĐ-BGDĐT, ngày 05/10/2006 của Bộ trưng Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT).


Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Sổ gọi tên và ghi đim;

 

- Sổ ch nhim;

 

- Học bạ học sinh;

 

- Hồ sơ khen thưng, k lut học sinh;

 

- Biên bản cuộc họp của nhà trường có ni dung xét duyệt kết quả xếp loi hạnh kiểm, hc tập học sinh;

 

- Biên bản cuộc họp nội dung giải quyết các khiếu nại ca học sinh, cha m hc sinh các đối ng khác về việc đánh giá, xếp loại hạnh kim học sinh (nếu có);

 

- o cáo tng kết năm hc (trong đó có ni dung đánh giá, xếp loi hạnh kim ca hc sinh);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) ng khai kết qu đánh giá, xếp loi hạnh kiểm của hc sinh. Ni hàm của chỉ số:

Kết quđánh giá, xếp loi hnh kim học sinh ca nhà trưng được công khai vi:

 

- Cá nn học sinh và toàn th hc sinh trong lớp;

 

- Toàn thn b, giáo viên, nhân viên trong nhà trường;

 

- Cha m hc sinh.

 

- Trong c tờng hp đc bit n:

 

+ Hc sinh xếp loi hc lc c m t trung bình tr n,hnh kim c năm hc xếp loi yếu thì phi n luyn thêm hnh kim trong k ngh hè. Nhim vrèn luyn trong k ngh hè đưc thông báo đến chính quyn, đoàn th xã, phường, thtrn (gi chung là cp xã) i hc sinh cư trú. Cuối k ngh , nếu được Uban nhân n cp xã công nhận đã hoàn thành nhiệm v thì go viên ch nhim đ ngh hiu trưởng cho xếp loi li v hnh kiểm.

 

+ Hc sinh có thành tích xuất sắc, nhà trường thông o và đ ngh chính quyn, đoàn th cp xã (nơi học sinh cư trú) tuyên dương, khen thưng.


Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp giữa giáo viên ch nhim và toàn thể cha m hc sinh

(trong đó công khai kết qu đánh giá, xếp loại hạnh kiểm ca học sinh);

 

- S liên lạc;

 

- S ch nhim;

 

- c phiếu o hc lc và hnh kim ca hc sinh;

 

- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

 

c) Hng năm, rà soát và đánh giá đci tiến hoạt động xếp loại hạnh kim ca hc sinh.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hằng năm, nhà trưng rà soát và đánh giá đ cải tiến hot đng xếp loại hnh kim ca hc sinh.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp nội dung soát đánh giá hoạt đng xếp loi hạnh kiểm của học sinh;

 

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung soát đánh giá hoạt

động xếp loại hạnh kiểm của học sinh);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

10. Nhà tng đánh giá, xếp loại học lực của học sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.

 

a) Đánh giá, xếp loi hc lc ca hc sinh theo quy đnh. Ni hàm của chỉ số:

Nhà tng đánh giá, xếp loại học lc hc sinh theo quy định (Chương 3 của Quyết  định s 40/2008/-BGT,  ngày 05/10/2006 ca B trưng BGDT ban hành Quy chế đánh giá, xếp loi hc sinh THCS và hc sinh THPT và Quyết định số 51/2008/QĐ-BGDĐT, ngày 15/9/2008 của Bộ trưng BGD&ĐT về việc sửa đi, bổ sung một s điều của Quy chế đánh giá, xếp loại học  sinh  THCS   học  sinh  THPT  ban  hành  kèm  theo  Quyết  định  số

40/2006/QĐ-BGDĐT).

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Sổ gọi tên và ghi đim;


- Học bạ học sinh;

 

- Biên bản cuộc họp của nhà trường có ni dung xét duyệt kết quả xếp loi hạnh kiểm, hc tập học sinh;

 

- Biên bn cuc hp có ni dung gii quyết c khiếu ni ca học sinh, cha m hc sinh và c đi tưng khác v đánh giá, xếp loại học lc học sinh (nếu có);

 

- o o tổng kết m hc (trong đó có ni dung tng kết đánh giá, xếp loại hc lc hc sinh);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) ng khai kết qu đánh giá, xếp loi hc lc ca hc sinh. Ni hàm của chỉ số:

Kết qu đánh giá, xếp loi hc lc ca học sinh được nhà tng công khai với:

 

- Cá nn học sinh và toàn th hc sinh trong lớp;

 

- Toàn thn b, giáo viên, nhân viên trong nhà trưng;

 

- Cha m hc sinh.

 

Ghi chú:

 

Đi vi hc sinh có thành tích xut sc trong hc tập và rèn luyn đạo đức, nhà trưng thông báo và đ ngh chính quyn, đn th cấp xã (nơi hc sinh cư trú) tuyên dương, khen thưng.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp giữa giáo viên ch nhim và toàn thể cha m học sinh

(trong đó công khai kết qu đánh giá, xếp loại hc lc ca học sinh);

 

- S liên lạc;

 

- S ch nhim;

 

- c phiếu o hc lc và hnh kim ca hc sinh;

 

- Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

 

c) Mi hc kỳ, rà soát và đánh giá hot động xếp loi hc lc của học sinh. Ni hàm của chỉ số:

Mỗi học k, nhà trưng rà soát và đánh giá hoạt đng xếp loi hc lc ca hc sinh.


Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc hp của nhà trưng nội dung soát đánh giá hoạt

động xếp loại học lc ca học sinh;

 

- Báo cáo sơ kết hc k hoặc báo cáo tổng kết năm học (trong đó nội dung soát đánh giá hoạt động xếp loại hc lc của học sinh);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

11. Nhà trưng kế hoạch và triển khai hiệu qu công tác bồi ng, chuẩn hoá, nâng cao trình độ cho cán b quản lý, giáo viên.

 

a) Có kế hoạch tng năm dài hạn việc bồi dưng, chuẩn hoá, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Nhà trưng kế hoạch từng năm và dài hn việc bồi dưng, chun hoá, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Kế hoạch bồi dưng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên;

 

- Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học (trong đó có nội dung bi dưng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán b quản lý, giáo viên);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) Phấn đấu đến năm 2012 để 100% giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo có ít nhất 50% giáo viên của nhà tờng, 50% tổ trưởng tổ chuyên môn trình độ từ đại học tr lên.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Nhà trường kế hoạch cụ thể về việc phấn đấu đến năm 2012 để  100%

giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo có ít nht 50% giáo viên của nhà tng,

50% t trưng tổ chuyên môn trình đ từ đại học trở lên.

 

Ghi chú:

 

Nếu hin tại trưng o chưa đt c u cầu của chs, thì không đánh giá. Tuy nhiên, trong oo t đánh giá cầnu rõ kế hoạch phn đấu của nhà tng.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Kế hoạch bồi dưng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên;


- Bản tổng hp về trình độ, chuyên ngành, nơi đào tạo, đạt chuẩn, trên chuẩn,…của giáo viên nhà trưng;

 

- Bản danh sách các cán bộ, giáo viên c đi học chuẩn hoá sau đại học từ hai năm học gn đây trong 05 năm tới;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

c) Hằng năm, soát, đánh giá để cải tiến công tác bồi dưỡng, chuẩn hoá, nâng cao trình độ cho cán b qun lý, giáo viên.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hằng năm nhà trưng soát, đánh giá để cải tiến công tác bồi dưng, chuẩn hoá, nâng cao trình độ cho cán b quản lý, giáo viên.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp của nhà trưng nội dung soát đánh giá các biện pháp thc hiện bồi ng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên;

 

- Báo cáo tổng kết năm học (trong đó có nội dung rà soát đánh giá các biện pháp thc hiện bồi ng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ qun lý, giáo viên);

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

12. Đm bo an ninh chính trị, trật t an tn xã hi trong nhà trưng theo quy đnh ca B GD&ĐT và các quy đnh khác.

 

a) Có kế hoạch c th vđm bo an ninh chính tr, trt t an toàn xã hi trong nhà trường.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hai năm hc gần đây, nhà tờng có kế hoạch cth v đm bảo an ninh chính tr, trt t an toàn xã hi.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Kế hoch thực hin năm hc (trong đó có nội dung đảm bảo an ninh chính trị, trt tự an toàn hội trong nhà trưng);

 

- Kế hoạch về đảm bảo an ninh chính tr, trật tự an toàn hội trong nhà trưng (đủ các nội dung theo quy đnh ti Chương 2, Quyết định s 46/2007/QĐ- BGDĐT ngày 20/8/2007 của Bộ trưng Bộ GD&ĐT về công tác bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trong các sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân);


- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) An ninh chính tr, trt t an toàn xã hi trong nhà trưng đưc đm bo. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm hc gần đây, an ninh chính tr, trật t an toàn xã hi trong nhà trưng

đưc đm bảo.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp nội dung (hoặc quyết định) thành lập b phận đảm bảo an ninh chính trị, trt tự an toàn hội trong nhà trưng;

 

- Ni quy bo đm an ninh chính tr, trt t an toàn xã hội trong trường học;

 

- H sơ kiểm tra, x lý, gii quyết các vvic liên quan đến an ninh chính tr, trật t an toàn xã hi trong nhà trường;

 

- Nhật trc ca tổ trực học sinh (hoặc đội cờ đ);

 

- Nhật trc ca bộ phận bo vệ;

 

- Các quyết định ca cp thẩm quyền (bng khen, giy khen,...) trao tng nhà trường có thành tích xuất sc trong công tác gi vng an ninh chính tr, trật t an toàn xã hi;

 

- Biên bn các cuộc họp của nhà trưng nội dung:

 

+ Ph biến, quán trit c n bn quy phạm pháp lut ca Nhà nước, văn bn ca B GD&ĐT, ca liên B, liên ngành và của địa phương vcông c bo đm an ninh chính trị, trật t an toàn xã hi đến cán b, giáo viên và hc sinh;

 

+ Giáo dục, đnh hướng về ng, chính tr nhm nâng cao ý thức cảnh giác của cán bộ, nhà giáo và ngưi học về âm mưu và hoạt đng chống phá của các thế lực thù địch, phương thức, th đoạn của tội phm.

 

- Biên bản các cuộc hp nội dung:

 

+ Kiểm tra, giám sát cán bộ, nhà giáo và ngưi học thực hiện bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn hội;

 

+ Thực hin tun tra, kim soát phương tin, người và i sản ra, vào trưng hc đphát hin và phi hp ngăn chặn c hin ng y mt trật txã hi trong trưng hc,m phm i sản công, i sản ca n bộ, nhà giáo và người hc;

 

+ Thực hin c quy đnh hin hành v phòng, chống cháy, nổ, thiên tai, phòng, chống tai nạn thương tích, an toàn v sinh thực phm, an toàn lao động;


+ Xử lý nghiêm các vi phạm pháp luật liên quan đến cán bộ, nhà giáo ngưi học theo quy định của pháp luật;

 

+ Phối hợp với địa phương, c t chc đoàn thể và gia đình ngưi học trong công tác bảo đm an ninh chính trị, trật t an toàn hội trong trưng hc;

 

+ Định k, ch trì t chc hp giao ban với công an địa pơng và c cơ

quan có liên quan đ nm tình hình và bàn bin pháp phối hp qun lý ngưi hc;

 

+ Cơ chế phối hợp vi các quan chức năng ở đa phương phương án phối hợp xử lý khi có sự vic xảy ra về an ninh chính trị, trật tự an toàn hội trong trưng học.

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

c) Mi học k, t chc rà soát, đánh giá đ ci tiến các hot động đm bo an ninh chính tr và trật t an toàn xã hi trong nhà trưng.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hai năm học gn đây, cui mi hc k, t chức rà soát, đánh giá đci tiến các hot đng đm bo an ninh chính tr và trt t an toàn xã hi trong nhà tờng.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp nội dung định k t chức kết, tổng kết, kiểm tra, giám sát các hot động đảm bảo an ninh chính tr và trật tự an toàn hội trong nhà trưng;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

13. Nhà trưng thc hin quản lý hành chính theo các quy đnh hin hành.

 

a) H thng hồ sơ, sổ sách theo quy đnh của Điều lệ trường trung hc. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gần đây, hệ thng hồ sơ, s sách của nhà trưng đầy đủ theo quy đnh (Điu 27 của Điều l trưng trung học).

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Danh mc hệ thống hồ sơ, sổ sách ca n trưng;

 

- Biên bn cuộc họp của nhà trưng nội dung tự kiểm tra h thống h

sơ, s sách;

 

- Biên bản của các cấp thm quyền kim tra hệ thống h sơ, sổ sách của nhà trưng;


- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) Chế độ báo cáo định kỳ, đột xut về các hoạt đng giáo dục với các cơ

quan chc ng có thẩm quyền theo quy định.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hai năm học gần đây, nhà trưng chế độ báo cáo định k, đột xuất về

các hot động giáo dục vi các cơ quan chc năng có thẩm quyền theo quy định.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Các báo cáo đnh k, đt xut của nhà trưng về các hoạt đng giáo dc với các cơ quan chc năng;

 

- Danh sách các báo cáo định k, đột xuất của n trưng về các hot

động giáo dục vi các cơ quan chức năng;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

c) Mi hc kỳ, rà soát, đánh giá đ cải tiến côngc qun lý hành chính. Ni hàm của chỉ số:

Hai năm học gần đây, mỗi học kỳ nhà trưng tổ chc rà soát, đánh giá để

ci tiếnc bin pháp qun lý hành chính.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Biên bản cuộc họp của nhà trưng nội dung rà soát, đánh giá để cải tiến các biện pháp quản hành chính;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

14. Công c thông tin ca nhà trưng phc v tốt các hot đng giáo dc.

 

a) Trao đi thông tin đưc kp thời và chính xác trong ni bnhà trường, gia nhà trường - hc sinh, nhà trường - cha m hc sinh, nhà trưng - địa phương, nhà tng - các cơ quan qun lý nhà nưc.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hai m học gần đây, trao đi thông tin đưc kịp thi và chính xác:

 

- Trong ni b nhà trường;

 

- Gia nhà trưng - hc sinh;


- Nhà trưng - cha m hc sinh;

 

- Nhà trưng - địa phương.

 

- Nhà tờng -c cơ quan qun lý nhà nưc.

 

Gi ý các thông tin minh chng cần thu thập:

 

- Kế hoạch thc hin nhiệm vụ năm học (trong đó nội dung quy định chế độ trao đi thông tin);

 

- Các biên bản cuộc họp của nhà trưng nội dung trao đổi thông tin đưc kp thời và chính c trong ni b nhà tờng, gia nhà trường - hc sinh, nhà tng - cha m hc sinh, nhà trường - đa phương, nhà trường - c cơ quan quản lý nhà nước;

 

- o o tổng kết m học, trong đó có ni dung trao đổi thông tin đưc kp thời và chính xác trong ni b nhà tờng, gia nhà trưng - hc sinh, nhà trường - cha m học sinh, nhà tng - địa phương, nhà trường - các cơ quan qun lý nhà ớc;

 

- Các thông tin minh chứng khác (nếu có).

 

b) n b qun , giáo viên, nhân viên và hc sinh được to điu kin khai thác thông tin đ phc v các hot động giáo dc.

 

Ni hàm của chỉ số:

 

Hai năm học gần đây, cán bqun , giáo viên, nhân viên và hc sinh đưc to điu kin khai thác thông tin (tn thư viện trong và ngoài trường, trên mạng,